E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bus”

399 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Under observed parameters, bus always wins, but not necessarily under all parameters.

    Từ trong câu: necessarily, parameter, observe, bus, always, win

    «Fundamentals of Transportation/Choice Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151210 (bản sửa đổi 4660253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of these contraptions are as large as cars, buses or even a steam-powered mobile house.

    Từ trong câu: contraption, large, car, bus, even, steam, power, mobile

    «Steampunk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287501 (bản sửa đổi 10271017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The driver was apprehended and arrested at the Dualway depot after crashing the bus.

    Từ trong câu: apprehend, driver, arrest, crash, bus

    «1 dead, 13 injured in Dublin bus pursuit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40117 (bản sửa đổi 3763325). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Hence, those who only use the corridor buses are subsidizing those in the periphery.

    Từ trong câu: subsidize, corridor, hence, use, bus

    «Transportation Planning Casebook/Transmilenio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303876 (bản sửa đổi 3117945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At second, incongruity connections between bus stations also weakened the operation of bus systems.

    Từ trong câu: weaken, incongruity, second, connection, bus, station, operation, system

    «Transportation Deployment Casebook/2014/Guangzhou Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305774 (bản sửa đổi 3117894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Automobile drivers are not constrained by fixed timetables, bus stops, and train stations.

    Từ trong câu: timetable, constrain, automobile, driver, fix, bus, stop, train

    «Transportation Deployment Casebook/History of the Automobile: Ownership per Household in U.S.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257958 (bản sửa đổi 4661771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The meteorological data gathering task uses the information bus to publish its data.

    Từ trong câu: meteorological, data, gather, task, use, information, bus, publish

    «Embedded Control Systems Design/Learning from failure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154773 (bản sửa đổi 3642267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ph bus513 lần
bus routes117 lần
jac bus75 lần
intercity bus74 lần
translink bus56 lần
pci bus46 lần
decker bus45 lần
bus ness46 lần
cor bus50 lần
bus transit61 lần
bus services213 lần
bus driver129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.