Câu tiếng Anh có từ “bus”
415 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bus
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
There was a group of people, a bus or something that attracted my attention--whatever it was I--it didn't amount to much.
Từ trong câu: bus, group, people, something, attract, attention, whatever, amount
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also some car parks in the park, and some buses run near the entrances.
Từ trong câu: entrance, bus, car, park, run, near
«Heaton Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114325 (bản sửa đổi 10987418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the bus approaches the next stop, there are more passengers waiting.
Từ trong câu: approach, bus, next, stop, passenger, wait
«Transportation Economics/Positive externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172539 (bản sửa đổi 4661766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also a large bus station there.
Từ trong câu: station, bus, large
«Merthyr Tydfil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829400 (bản sửa đổi 9099332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, there is a free shuttle bus going around the city center.
Từ trong câu: shuttle, free, bus, go, around, city, center
«Christchurch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64145 (bản sửa đổi 10991403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he gets to the front, there is only one bus left.
Từ trong câu: front, get, bus, leave
«Rock Bottom (SpongeBob SquarePants)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593906 (bản sửa đổi 10380624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a small bus station adjoining the station.
Từ trong câu: adjoin, small, bus, station
«Prince Regent DLR station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648341 (bản sửa đổi 10561402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are bus, taxi, and street tram connections as well.
Từ trong câu: taxi, tram, bus, street, connection, well
«Rail Reinvented - Examining Railway Station Redevelopment Abroad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361152 (bản sửa đổi 4646486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Outside the station, there is a large bus station.
Từ trong câu: outside, station, bus, large
«Domodedovskaya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269173 (bản sửa đổi 10877976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For increased mobility, there are cars, buses, bicycles, tricycles, trains, and airplanes.
Từ trong câu: mobility, increase, car, bus, bicycle, train, airplane
«Physics Textbook/Physics in a Personal and Social Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130668 (bản sửa đổi 4647161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is parking for visitors, and buses stop near the entrance.
Từ trong câu: entrance, park, visitor, bus, stop, near
«Magna Science Adventure Centre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240468 (bản sửa đổi 10657372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a City Sightseeing open-top bus service in summer months.
Từ trong câu: sightsee, city, open, top, bus, service, summer, month
«Caerleon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850649 (bản sửa đổi 9250163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is reported that at the time of the crash there was a trainee driving the bus.
Từ trong câu: trainee, report, time, crash, drive, bus
«School bus crash kills one student in Georgia, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=210793 (bản sửa đổi 4825661). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the south, there were many statewide laws that segregated many public facilities ranging from buses to water fountains.
Từ trong câu: statewide, south, many, law, public, facilities, range, bus
«US History/Eisenhower Civil Rights Fifties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1458 (bản sửa đổi 4642277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.