Câu tiếng Anh có từ “bus”
415 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bus
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They still have the advertisements on them and are driven by the bus-drivers themselves.
Từ trong câu: bus, still, advertisement, drive, driver, themselves
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is used by a lot of cars, buses and trucks.
Từ trong câu: truck, bus, use, lot, car
«Rohtang Pass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123379 (bản sửa đổi 10936108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Three demonstrators were made by Optare for bus operators to trial around the United Kingdom.
Từ trong câu: demonstrator, make, bus, operator, trial, around, unite, kingdom
«Switch Metrodecker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1167295 (bản sửa đổi 10408204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This choice (zero bus tickets and five burgers) is shown by point A in the figure.
Từ trong câu: burger, choice, bus, ticket, five, show, point, figure
«Principles of Microeconomics/How Individuals Make Choices Based on Their Budget Constraint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387217 (bản sửa đổi 4045340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both fixed-route bus and rail are characterized by a given, or “fixed”, route on which the bus or train travels.
Cả xe buýt và đường sắt tuyến cố định đều được đặc trưng bởi một tuyến đường nhất định hoặc "cố định" mà xe buýt hoặc xe lửa đi qua.
Từ trong câu: fix, travel, bus, rail, route, characterize, give, train
«Fundamentals of Transportation/Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256211 (bản sửa đổi 3256420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The company has also developed bus fleets that are powered by fuel cells.
Từ trong câu: fleet, company, develop, bus, power, fuel, cell
«Electronics/Fuel Cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7343 (bản sửa đổi 3142491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Automobile drivers are not constrained by fixed timetables, bus stops, and train stations.
Từ trong câu: timetable, constrain, automobile, driver, fix, bus, stop, train
«Transportation Deployment Casebook/History of the Automobile: Ownership per Household in U.S.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257958 (bản sửa đổi 4661771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which ever gaps that were left by rail were filled in by pedestrian traffic, cars, buses, and earlier on horse-drawn rail.
Từ trong câu: pedestrian, ever, gap, leave, rail, fill, traffic, car
«Transportation Deployment Casebook/New York Subway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257937 (bản sửa đổi 4611202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.