Câu tiếng Anh có từ “bus”
415 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bus
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The bus which goes to Rome leaves in five minutes.
Từ trong câu: bus, go, leave, five, minute
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bus - A collection of wires along which data is transmitted between components of a computer.
Từ trong câu: computer, bus, component, collection, wire, data, transmit
«A-level Computing/OCR/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382333 (bản sửa đổi 3509901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But to-night it seemed to him that, as he lay and looked out at the lamplight, he heard every bus and cab which went past.
Từ trong câu: cab, bus, night, seem, lay, look, out, hear
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the roof of the bus are two "trolley poles" from which electric current flows between the wires and the bus.
Từ trong câu: trolley, roof, bus, pole, electric, current, flow, wire
«Trolleybus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100029 (bản sửa đổi 9881212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both fixed-route bus and rail are characterized by a given, or “fixed”, route on which the bus or train travels.
Cả xe buýt và đường sắt tuyến cố định đều được đặc trưng bởi một tuyến đường nhất định hoặc "cố định" mà xe buýt hoặc xe lửa đi qua.
Từ trong câu: fix, travel, bus, rail, route, characterize, give, train
«Fundamentals of Transportation/Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256211 (bản sửa đổi 3256420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The standards specify a serial bus which can be used to transfer information.
Từ trong câu: specify, serial, standard, bus, use, transfer, information
«IEEE 1394», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32231 (bản sửa đổi 10240487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tube stations also provide an elevated, level surface for which boarding the buses is made easier.
Từ trong câu: elevate, tube, station, provide, level, surface, board, bus
«Transportation Planning Casebook/Gateway Corridor: LRT v. Freeway BRT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293763 (bản sửa đổi 4567256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In particular, aerial photographs show numerous unused city school buses, which were to have been used in the evacuation.
Từ trong câu: unused, particular, photograph, show, numerous, city, school, bus
«Federal response to Katrina a "national disgrace"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20370 (bản sửa đổi 4817724). · English Wikinews · CC BY 2.5
Which ever gaps that were left by rail were filled in by pedestrian traffic, cars, buses, and earlier on horse-drawn rail.
Từ trong câu: pedestrian, ever, gap, leave, rail, fill, traffic, car
«Transportation Deployment Casebook/New York Subway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257937 (bản sửa đổi 4611202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.