E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wit”

298 câu thật có từ wit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wit nghĩa là một thông điệp mà sự khéo léo, kỹ năng ngôn từ hoặc sự không phù hợp của nó có khả năng gợi lên tiếng cười. wit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wit

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng wit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woman's wit242 lần
quick wit436 lần
wit ye513 lần
ready wit601 lần
wit end860 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wit trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ wit hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wit: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.