Câu tiếng Anh có từ “wit”
298 câu thật có từ wit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wit nghĩa là một thông điệp mà sự khéo léo, kỹ năng ngôn từ hoặc sự không phù hợp của nó có khả năng gợi lên tiếng cười. wit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wit
The quick wit of a traveling salesman who has since become a well-known merchant was severely tested one day.
Từ trong câu: salesman, quick, wit, travel, since, become, well, know
C. E., 1878-1938 [Compiler] Fanning, Toaster's Handbook: Jokes, Stories, and Quotations. Nguồn: Project Gutenberg #12444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On recovery he was a changed man, and had never fully regained the use of his wits, though he remained talkative and amusing.
Từ trong câu: amuse, regain, wit, recovery, talkative, amusing, fully, change
Wilfrid Scawen Blunt, Gordon at Khartoum. Nguồn: Project Gutenberg #78995. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whether one cares to agree with him or not, one will find vast entertainment in his wit that illuminates with lightning flashes all he touches.
Từ trong câu: illuminate, lightning, entertainment, flash, wit, whether, care, agree
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It used to frighten me out of my wits; I hope you keep it now under lock and key, like the beasts in the Zoo."
Từ trong câu: zoo, use, frighten, out, wit, hope, keep, now
W. Somerset Maugham, The Hero. Nguồn: Project Gutenberg #27063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I well remember an emergency that tried our wits and I suppose was equal to golf for developing arm muscle in a young girl--it certainly developed patience.
Từ trong câu: golf, well, remember, emergency, try, wit, suppose, equal
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But once he heard Sedley say, that Mrs. Harrison had been worrying Le Roi half out of his wits, and quite out of his temper.
Từ trong câu: worrying, once, hear, mr, worry, half, out, wit
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wit trong kho câu?
- Kho câu có 298 câu có từ wit hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wit: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.