Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “want”

7.938 câu thật có từ want hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: want nghĩa là muốn. want là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ want

Danh sách câu dẫn chứng (7.938 câu)

  • That was all I wanted to know,” said John deprecatingly.

    Đó là tất cả những gì tôi muốn biết,” John nói một cách chán nản.

    Từ trong câu: deprecatingly, want, know

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Em's husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • If Howard did telephone, she didn’t want to miss him.

    Từ trong câu: telephone, want, miss

    Thyra Samter Winslow, Picture frames · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Lucy ull want me to help with the supper--we have the men staying for it, you know.”

    Từ trong câu: supper, want, help, man, stay, know

    Sheila Kaye-Smith, The George and the Crown · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “No,” replied the Colonel, “I want you to help me.”

    Từ trong câu: reply, want, help

    G. Hamilton-Browne, With the Lost Legion in New Zealand · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He wants to do history this week, politics next week.

    Từ trong câu: politics, want, history, week, next

    Stephen Marlowe, Crack of doom · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Because I want you to take my husband with you.

    Từ trong câu: because, want, take, husband

    Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He wanted to envisage the whole course of Kitty’s case.

    Từ trong câu: envisage, want, whole, course, case

    Phyllis Bottome, A servant of reality · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "I don't want to shock you, but you're old enough to be able to read a woman's face.

    Từ trong câu: shock, want, old, enough, able, read, face

    Amy Le Feuvre, Tomina in retreat · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He wanted to live as his forbears had lived, quietly, respectably, with a woman of his own class.

    Từ trong câu: respectably, want, live, quietly, woman, class

    H. Rider Haggard, The Ghost Kings · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Lord,” I said, “stroke him, lass, if you want to.

    Từ trong câu: stroke, want

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I wanted to see the man, after hearing all this.

    Từ trong câu: hearing, want, see, man, hear

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Ye shall not find no hermit of no sort wanting.

    Từ trong câu: find, want, not, shall, hermit, no, you, sort

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Lord, what do you want with words to express that?

    Từ trong câu: express, want, word

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I don’t want to say I might, if I chose.

    Từ trong câu: choose, want

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I want to know how George Radfoot come by his death, and how you come by his kit?’

    Từ trong câu: kit, want, know, come, death

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I wanted to give you a delightful sap—pur—IZE!’

    Từ trong câu: sap, want, give, delightful

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I didn't want to overstep the mark, but they did!

    Từ trong câu: overstep, want, mark

    August Strindberg, The Road to Damascus, a Trilogy · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • What they want just now is a jolly good scare.

    Từ trong câu: scare, want, now, good

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “May want it soon,” snuffled vaguely Mr Verloc, who was coming to the end of his calculated indiscretions.

    Từ trong câu: calculate, want, soon, mr, come, end

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He wanted to learn about life outside his palace.

    Từ trong câu: outside, want, learn, life, palace

    «Gautama Buddha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3773 (bản sửa đổi 10925555) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jefferson wanted the federal government to have limited powers.

    Từ trong câu: federal, want, government, limit, power

    «Thomas Jefferson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7509 (bản sửa đổi 10795149) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They want to talk to the alien life form.

    Từ trong câu: alien, want, talk, life, form

    «Stanislav Lem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23889 (bản sửa đổi 8338923) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fry wants to get a new job, though in the end he is forced to be a delivery boy.

    Từ trong câu: fry, want, get, new, job, though, end, force

    «Futurama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25167 (bản sửa đổi 11013980) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wanted to be a scientist who studied insects.

    Từ trong câu: insect, want, scientist, study

    «Satoshi Tajiri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28383 (bản sửa đổi 10325334) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to capture the light and the weather.

    Từ trong câu: capture, want, light, weather

    «Impressionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92432 (bản sửa đổi 10877597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has said that he does want to return.

    Từ trong câu: return, want

    «Azmi Bishara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117776 (bản sửa đổi 10951111) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Penny wants to know what happened to her children.

    Từ trong câu: penny, want, know, happen, child

    «Heart and Souls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122228 (bản sửa đổi 10937166) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Marseille, he also wanted to start a bank.

    Từ trong câu: bank, want, start

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wants to know about science, humans and religion.

    Từ trong câu: religion, want, know, science, human

    «Goethe's Faust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146862 (bản sửa đổi 9148470) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not want to have a state funeral.

    Từ trong câu: funeral, want, state

    «Harry Patch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194115 (bản sửa đổi 10765909) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng want nằm ở trang từ điển: want đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ want

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ want trong kho câu?
Kho câu có 7.938 câu có từ want hoặc các dạng của từ, trích từ 3.968 tác phẩm và tài liệu. 115 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ want xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ want gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.180 câu, rồi Bậc B1 với 1.505 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.