Câu tiếng Anh có từ “vow”
167 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vow
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
He vows to make up for what he has done wrong and find his lost daughter.
Từ trong câu: vow, make, up, wrong, find, lose, daughter
«The Winter's Tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307396 (bản sửa đổi 9146723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I mean—I cry because I have broken down in my vow!
Từ trong câu: vow, mean, cry, because, break, down
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have already told how Bernardo came to join Francis, and take upon himself the same vows.
Từ trong câu: vow, already, tell, come, join, take, himself
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After this vow they go to the forest, taking a paper on which the priest has written their name.
Từ trong câu: vow, go, forest, take, paper, priest, write, name
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have not taken a vow of celibacy.”
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vows we exchanged have been faithfully observed, and long years have set a seal on the promises then made.
Từ trong câu: vow, exchange, faithfully, observe, long, year, set, seal
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I will not be afraid and I will make a vow repeating the words that have been taught me.
Từ trong câu: vow, afraid, make, repeat, word, teach
Paul Claudel, Tête-d'Or: A play in three acts. Nguồn: Project Gutenberg #52088. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"This city," he says, "has acquired an undeserved renown through Wallenstein's famous vow, 'to have it, though it were hung from heaven by chains.'
Từ trong câu: vow, city, acquire, renown, famous, though, hang, heaven
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have made a vow never to be hanged in the beginning of a revolution, nor to be shot in the beginning of a war.
Từ trong câu: vow, make, never, hang, begin, revolution, shot, war
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have brought you a king neither Pict, Gael nor Briton and you deny your vow!"
Từ trong câu: deny, vow, bring, king, neither
Robert E. Howard, Kings of the night. Nguồn: Project Gutenberg #77604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I never took any vow," replied Lelio; "but I have always been irresistibly guided by a natural feeling of justice and truth.
Từ trong câu: irresistibly, vow, never, take, reply, always, guide, natural
George Sand, The Piccinino, Volume 2 (of 2); The last of Aldinis. Nguồn: Project Gutenberg #69840. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good heavens! what a delightful hand you have got! kings, I vow! i never was so happy in my life! i would fifty times rather you should have them than myself.”
Từ trong câu: king, vow, good, delightful, hand, get, never, happy
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Said “Tubby”: “I hereby register a vow, I will never partake of food again until you two have met!”
Từ trong câu: hereby, register, vow, never, food, again, until, meet
Upton Sinclair, Sylvia: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I vow, there is Mrs. Margetson," she exclaimed, recognizing an acquaintance across the crowd: "I have not seen her for a century.
Từ trong câu: acquaintance, across, recognize, century, exclaim, vow, crowd, mrs
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.