Câu tiếng Anh có từ “vow”
156 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vow
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The result is, that Belle vows she will endure the suspense no longer.
Từ trong câu: vow, result, endure, long
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will pay my vows to the Lord before all his people....
Từ trong câu: vow, pay, people
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Emily Varnier will give it thee herself; our engagement was contrary to holy duties, to prior engagements, to earlier vows.
Từ trong câu: vow, give, herself, engagement, contrary, holy, duty, prior
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mia will vow she will win... this time.
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And I will not be afraid and I will make a vow repeating the words that have been taught me.
Từ trong câu: vow, afraid, make, repeat, word, teach
Paul Claudel, Tête-d'Or: A play in three acts. Nguồn: Project Gutenberg #52088. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her vow is irrevocable; and thus free-will, the infinite in our nature, stands finally pledged to the "better part."
Từ trong câu: irrevocable, vow, thus, free, infinite, nature, stand, finally
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Said “Tubby”: “I hereby register a vow, I will never partake of food again until you two have met!”
Từ trong câu: hereby, register, vow, never, food, again, until, meet
Upton Sinclair, Sylvia: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the world, too, we offer new engagement and a renewed vow: We will stay strong to protect the peace.
Từ trong câu: renew, engagement, vow, world, offer, new, stay, strong
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, 'tis well; he will forgive me, now that I come when he calls me, accomplishing to the utmost my vow.
Từ trong câu: call, forgive, vow, accomplish, well, now, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But to marry this Lord Fulmer, to vow that I will love him when I love another, would make me worse than a hypocrite."
Từ trong câu: hypocrite, marry, vow, love, another, make, bad
G. P. R., 1801?-1860 James, The Woodman: A Romance of the Times of Richard III. Nguồn: Project Gutenberg #50329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.