Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vow”

173 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vow

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As for me, I vow I could demolish a baron of beef to-night.”

    Từ trong câu: demolish, vow, beef, night

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't mind the boys, Walter; and don't let your temper betray you into making rash vows that you cannot keep."

    Từ trong câu: rash, vow, mind, boy, let, temper, betray, make

    J. Macdonald Oxley, My Strange Rescue, and Other Stories of Sport and Adventure in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #51308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had only to snap the thread of a rash vow made to a villainous society, and all his life could be as open and sunny as the square beneath him.

    Từ trong câu: rash, sunny, thread, beneath, vow, snap, make, society

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot, said Jeronymo, express suitably my gratitude: my prayers, my vows, shall follow you whithersoever you go, best of friends, and best of men!

    Từ trong câu: suitably, can, express, gratitude, prayer, vow, follow, go

    Samuel Richardson, The History of Sir Charles Grandison, Volume 4 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #13884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As if any law could take away the moral obligation of a vow, and neutralise perjury!

    Từ trong câu: neutralise, law, take, away, moral, obligation, vow

    Robert Southey, Letters from England, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What superior claims the second thought has over the first or the seventy-seventh thought, that it should become axiomatic, I vow I can't see.

    Điều mà cấp trên tuyên bố rằng ý nghĩ thứ hai có ý nghĩ thứ nhất hoặc thứ bảy mươi bảy, rằng nó sẽ trở thành tiên đề, tôi thề là tôi không thể nhìn thấy.

    Từ trong câu: axiomatic, superior, claim, second, think, first, seventy, become

    John Kendrick Bangs, The Genial Idiot: His Views and Reviews. Nguồn: Project Gutenberg #35302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solemn vow621 lần
registered a vow139 lần
monastic vow115 lần
vow of celibacy99 lần
vow of chastity94 lần
rash vow110 lần
marriage vow421 lần
vow of vengeance148 lần
irrevocable vow67 lần
vow of eternal132 lần
vow of poverty129 lần
lovers vow84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.