Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vow”

167 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vow

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

    Từ hay đi cùng vow

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    solemn vow621 lần
    registered a vow139 lần
    monastic vow115 lần
    vow of celibacy99 lần
    vow of chastity94 lần
    rash vow110 lần
    marriage vow421 lần
    vow of vengeance148 lần
    irrevocable vow67 lần
    vow of eternal132 lần
    vow of poverty129 lần
    lovers vow84 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
    Kho câu có 167 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.