Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vow”

167 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vow

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The dancers were those who had made a vow to the tribe.

    Từ trong câu: vow, dancer, make, tribe

    «Canadian History/The People of the Lands/Cree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223906 (bản sửa đổi 3811649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The old lady had promised to receive me, but she apparently thought nothing of breaking that vow.

    Từ trong câu: vow, old, lady, promise, receive, apparently, think, nothing

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flush upon his face proclaimed at once that the vow of twenty-one years had lapsed, and the era of recklessness begun anew.

    Từ trong câu: vow, era, face, once, twenty, year, begin, anew

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many a godless lad prayed then, who had never prayed before, and many a forgotten vow was registered afresh in the hour of danger.

    Từ trong câu: vow, many, pray, never, forget, register, hour, danger

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had expected to meet one faithless to her vows; but as the voice of simple truth and love thrills through his innermost being, he grows omnipotent, immortal.

    Từ trong câu: innermost, expect, meet, vow, voice, simple, truth, love

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solemn vow621 lần
registered a vow139 lần
monastic vow115 lần
vow of celibacy99 lần
vow of chastity94 lần
rash vow110 lần
marriage vow421 lần
vow of vengeance148 lần
irrevocable vow67 lần
vow of eternal132 lần
vow of poverty129 lần
lovers vow84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.