Câu tiếng Anh có từ “vow”
173 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Oh, that woman should ever prove false to the vow of her girlhood!
Từ trong câu: vow, woman, ever, prove, false
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Married couples should stand solidly behind vows made… for lifetime commitments support responsible and resolute behaviour.
Từ trong câu: vow, married, couple, stand, behind, make, lifetime, commitment
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And every one in the party vows that the way they ought to go is off there.
Từ trong câu: vow, every, party, way, ought, go, off
Upton Sinclair, A West Point Treasure; Or, Mark Mallory's Strange Find. Nguồn: Project Gutenberg #64609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I vow I should consider it a profanation.”
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A. They did promise and vow three things in my name: first, that I should renounce the devil and all his works."
Từ trong câu: vow, promise, thing, name, first, devil, work
Anonymous, A Letter to Sir Samuel Shepherd, Knt., His Majesty's Attorney General Upon the Subject of His Prosecutions of Richard Carlile, for Publishing Paine's Age of Reason. Nguồn: Project Gutenberg #40979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good heavens! what a delightful hand you have got! kings, I vow! i never was so happy in my life! i would fifty times rather you should have them than myself.”
Từ trong câu: king, vow, good, delightful, hand, get, never, happy
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What superior claims the second thought has over the first or the seventy-seventh thought, that it should become axiomatic, I vow I can't see.
Điều mà cấp trên tuyên bố rằng ý nghĩ thứ hai có ý nghĩ thứ nhất hoặc thứ bảy mươi bảy, rằng nó sẽ trở thành tiên đề, tôi thề là tôi không thể nhìn thấy.
Từ trong câu: axiomatic, superior, claim, second, think, first, seventy, become
John Kendrick Bangs, The Genial Idiot: His Views and Reviews. Nguồn: Project Gutenberg #35302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.