Câu tiếng Anh có từ “vow”
137 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He even wants to check how the "new bride" looks like before making his vow just in case she looks ugly.
Từ trong câu: bride, even, want, check, new, look, like, make
«Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.