Câu tiếng Anh có từ “vow”
167 câu thật có từ vow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vow nghĩa là lời thề. vow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Planemaker now faces legal action from his widow Anna, which they vow to contest.
Từ trong câu: vow, now, face, legal, action, widow, contest
«US Air Force upgrades F-22 oxygen system after deadly crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=394879 (bản sửa đổi 4828715). · English Wikinews · CC BY 2.5
After this vow they go to the forest, taking a paper on which the priest has written their name.
Từ trong câu: vow, go, forest, take, paper, priest, write, name
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The vow, "Our last shilling and our last man," with which Australasia had solemnly entered upon the Great War was as solemnly renewed.
Từ trong câu: vow, last, man, enter, great, war, renew
E. C. Buley, Glorious Deeds of Australasians in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #51427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He may dispense from every dispensable vow, solemn vows included, and there are certain vows from which he alone may dispense.
Từ trong câu: dispensable, dispense, every, vow, include, certain, alone
John A. McHugh, Moral theology. Nguồn: Project Gutenberg #35354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vows are uttered; the bride, not of man, but of heaven, retires, and many are the sighs which accompany her.
Từ trong câu: utter, sigh, bride, vow, man, heaven, retire, many
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That which obligates or constrains; the binding power of a promise, contract, oath, or vow, or of law; that which constitutes legal or moral duty.
Từ trong câu: obligate, constrain, bind, power, promise, contract, oath, vow
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section M, N, and O. Nguồn: Project Gutenberg #665. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vow trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ vow hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vow: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.