Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theater”

755 câu thật có từ theater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theater nghĩa là rạp hát. theater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theater

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng theater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lane theater279 lần
movie theater232 lần
theater royal321 lần
theater francais104 lần
tainter theater89 lần
haymarket theater86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theater trong kho câu?
Kho câu có 755 câu có từ theater hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theater: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (57 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.