Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tacit”

122 câu thật có từ tacit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tacit nghĩa là ngầm. tacit là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: implied by or inferred from actions or statements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tacit

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng tacit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacit agreement188 lần
tacit annal25 lần
tacit acknowledgment65 lần
tacit consent293 lần
tacit understanding250 lần
tacit acquiescence29 lần
tacit assumption45 lần
tacit connivance16 lần
tacit admission55 lần
tacit compact34 lần
tacit acceptance27 lần
tacit implication10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacit trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ tacit hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tacit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacit: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.