Câu tiếng Anh có từ “tacit”
122 câu thật có từ tacit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tacit nghĩa là ngầm. tacit là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: implied by or inferred from actions or statements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tacit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She understood, now, why Major Pendennis (always a tacit enemy of her darling project) had been so eager that Warrington should be of their party.
Bây giờ cô đã hiểu tại sao Thiếu tá Pendennis (luôn là kẻ thù ngầm của dự án yêu quý của cô) lại háo hức muốn Warrington gia nhập nhóm của họ.
Từ trong câu: tacit, understand, now, major, always, enemy, darling, project
William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis, Volume 2 His Fortunes and Misfortunes, His Friends and His Greatest Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #9904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ovid, on his part, was sensible, that, should he dare to violate the important but tacit injunction, the imperial vengeance would reach him even on the shores of the Euxine.
Từ trong câu: tacit, part, sensible, dare, violate, important, reach, even
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She passed that night, by the most tacit, and I should add, were not the word so grotesque a false note, the happiest of arrangements, with Mrs. Grose.
Từ trong câu: false, arrangement, tacit, pass, night, add, word, note
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only token they exchanged therefore was his tacit assent to her wish that since they couldn’t attempt a certain frankness they should attempt nothing at all.
Từ trong câu: attempt, wish, exchange, tacit, therefore, since, certain, nothing
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tacit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacit agreement | 188 lần |
| tacit annal | 25 lần |
| tacit acknowledgment | 65 lần |
| tacit consent | 293 lần |
| tacit understanding | 250 lần |
| tacit acquiescence | 29 lần |
| tacit assumption | 45 lần |
| tacit connivance | 16 lần |
| tacit admission | 55 lần |
| tacit compact | 34 lần |
| tacit acceptance | 27 lần |
| tacit implication | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacit trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ tacit hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tacit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacit: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.