Câu tiếng Anh có từ “tacit”
121 câu thật có từ tacit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tacit nghĩa là ngầm. tacit là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: implied by or inferred from actions or statements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tacit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And that is one, and not the worst, Tcl way of Tacit programming...
Từ trong câu: tacit, bad, way, program
«Tcl Programming/Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53507 (bản sửa đổi 4599142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Formal meeting is the most frequently used method for ‘Tacit-to-Tacit’ transformation of knowledge in the department.
Từ trong câu: tacit, formal, meet, frequently, use, method, transformation, knowledge
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269818 (bản sửa đổi 3721385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good strategy takes both tacit and explicit knowledge into account, each involving the most appropriate tools and mechanisms.
Từ trong câu: tacit, good, strategy, take, explicit, knowledge, account, involve
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Participatory Telecentre Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215555 (bản sửa đổi 4633142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore that right was instantaneously recognized, and there was tacit acceptance, which is the most significant and enduring of all.
Từ trong câu: instantaneously, tacit, therefore, right, recognize, acceptance, significant, endure
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She passed that night, by the most tacit, and I should add, were not the word so grotesque a false note, the happiest of arrangements, with Mrs. Grose.
Từ trong câu: false, arrangement, tacit, pass, night, add, word, note
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tacit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacit agreement | 188 lần |
| tacit annal | 25 lần |
| tacit acknowledgment | 65 lần |
| tacit consent | 293 lần |
| tacit understanding | 250 lần |
| tacit acquiescence | 29 lần |
| tacit assumption | 45 lần |
| tacit connivance | 16 lần |
| tacit admission | 55 lần |
| tacit compact | 34 lần |
| tacit acceptance | 27 lần |
| tacit implication | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacit trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ tacit hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tacit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacit: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.