Câu tiếng Anh có từ “start”
4.967 câu thật có từ start hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: start nghĩa là bắt đầu. start là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ start
Danh sách câu dẫn chứng (4.967 câu)
He started playing trumpet at the age seven.
Từ trong câu: trumpet, start, play, age, seven
«James Morrison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214391 (bản sửa đổi 8057452) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started looking for agents to publish it.
Từ trong câu: agent, start, look, publish
«The Lightning Thief», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234094 (bản sửa đổi 10996713) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It starts slowly and gets worse more slowly.
Từ trong câu: slowly, start, get, bad
«Glycogen storage disease type II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264774 (bản sửa đổi 10692343) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started acting when she was very young.
Từ trong câu: act, start, young
«Karen Gillan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269975 (bản sửa đổi 10752916) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started playing at the age of seven.
Từ trong câu: seven, start, play, age
«Rod Piazza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=313715 (bản sửa đổi 8218927) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Waltari started their musical career with demo records.
Từ trong câu: demo, start, musical, career, record
«Waltari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316896 (bản sửa đổi 10463864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can start breeding in their third year.
Từ trong câu: breed, start, third, year
«House centipede», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355700 (bản sửa đổi 7205181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started composing when he was a teenager.
Từ trong câu: compose, start, teenager
«Cristoforo Ivanovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362380 (bản sửa đổi 10454750) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started playing piano when she was six.
Từ trong câu: piano, start, play, six
«Soap&Skin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425906 (bản sửa đổi 9585672) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was at the start of Baroque painting.
Từ trong câu: baroque, start, paint
«Artemisia Gentileschi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434566 (bản sửa đổi 10780507) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She starts the game with her trusty lighter.
Từ trong câu: trusty, start, game, lighter
«Don't Starve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435451 (bản sửa đổi 10740377) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rivalry started over a high school sweetheart.
Từ trong câu: sweetheart, start, high, school
«Grumpy Old Men (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504986 (bản sửa đổi 8290972) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Climbing starts from one of these two camps.
Từ trong câu: climb, start, camp
«Everest Base Camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533687 (bản sửa đổi 10707956) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started as a man "willing to listen".
Từ trong câu: will, start, man, listen
«Samaritans (charity)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539649 (bản sửa đổi 10358009) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started playing cricket in streets in Bangalore.
Từ trong câu: cricket, start, play, street
«Anil Kumble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=557191 (bản sửa đổi 10340122) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After a while, he started writing himself, but gradually realised that writing a song isn't as easy as it sounds.
Từ trong câu: realise, start, write, himself, gradually, song, easy, sound
«Zulfiqer Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=585458 (bản sửa đổi 10604583) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also start cases inside the agency.
Từ trong câu: agency, start, case, inside
«U.S. Securities and Exchange Commission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=596019 (bản sửa đổi 10762316) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started skiing when she was a child.
Từ trong câu: ski, start, child
«Belgium at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620635 (bản sửa đổi 9512655) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started playing football when he was young.
Từ trong câu: football, start, play, young
«Bujor Hălmăgeanu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668991 (bản sửa đổi 10505461) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She starts off by drawing them a bath.
Từ trong câu: bath, start, off, draw
«Mary Poppins Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673942 (bản sửa đổi 10955598) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started her career as a child actress.
Từ trong câu: actress, start, career, child
«Edith González», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699586 (bản sửa đổi 10607853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It started with sudden reforms and austerity measures.
Từ trong câu: austerity, start, sudden, reform, measure
«Greek government-debt crisis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704754 (bản sửa đổi 10872289) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It starts attacking the patrons with its spikes.
Từ trong câu: patron, start, attack
«I Bought a Vampire Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720161 (bản sửa đổi 8327631) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They started by supporting the humanitarian aid sector.
Từ trong câu: sector, start, support, aid
«Aptivate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=721454 (bản sửa đổi 10999953) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started acting at the Canberra Repertory Theatre.
Từ trong câu: repertory, start, act, theater
«George Ogilvie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=749748 (bản sửa đổi 9985108) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They started trading furs for the settlers' goods.
Từ trong câu: settler, start, trade, fur, goods
«Groton, Connecticut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875642 (bản sửa đổi 10163873) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It started selling many copies later that year.
Từ trong câu: copy, start, sell, many, late, year
«Living Colour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971091 (bản sửa đổi 10753682) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started to earn money as a translator.
Từ trong câu: translator, start, earn, money
«Rincewind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977849 (bản sửa đổi 9645477) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A while before kindergarten she started getting bullied.
Từ trong câu: bully, start, get
«Chloe Anderson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989849 (bản sửa đổi 10998083) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started writing patriotic songs, and producing plays.
Từ trong câu: patriotic, start, write, song, produce, play
«Nadege Doree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990038 (bản sửa đổi 9600381) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng start
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ start
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ start trong kho câu?
- Kho câu có 4.967 câu có từ start hoặc các dạng của từ, trích từ 3.558 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ start xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ start gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.309 câu, rồi Bậc B1 với 1.118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ start?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ start: Quá khứ đơn (1.376 câu), Câu phủ định (393 câu), can và could (279 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.