Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stack”

181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The has an array of eight registers that can be accessed as a stack.

    Từ trong câu: stack, array, eight, register, access

    «X86 Assembly/Floating Point», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51918 (bản sửa đổi 4640816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you want to program with a stack, you can make your own.

    Từ trong câu: stack, want, program, make

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/ToonTalk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46054 (bản sửa đổi 4092700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can use arrays for other types of structures too, such as queues and stacks.

    Từ trong câu: stack, use, array, type, structure, queue

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Containers - arrays, and dictionarys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57118 (bản sửa đổi 2030818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However it can take minutes before the whole stack is started entirely.

    Từ trong câu: stack, however, take, minute, whole, start, entirely

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/RAC Attack 12c/Check Cluster Status After GI Install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292877 (bản sửa đổi 3619869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They hide under leaves, trees, bricks and rocks stacked up, plants, sticks, and anything they can find.

    Từ trong câu: stack, hide, leave, tree, brick, rock, up, plant

    «Garter snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285594 (bản sửa đổi 10796393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can be loaded and unloaded, stacked, transported over long distances.

    Từ trong câu: stack, unload, load, transport, long, distance

    «Containerization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360792 (bản sửa đổi 10823226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, you cannot stack a statement onto a non-movement statement.

    Từ trong câu: stack, however, can, statement, non, movement

    «ZZT-OOP/Syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53294 (bản sửa đổi 3218169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A stack of coins could be represented with this data structure.

    Từ trong câu: stack, coin, represent, data, structure

    «F Sharp Programming/Mutable Collections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178371 (bản sửa đổi 3676472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These files can be stacked, one on top of another, and locked together, making a solid filing cabinet.

    Từ trong câu: stack, file, top, another, lock, together, make, solid

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This type of machine can have a clothes drying machine stacked on top to save space on the floor.

    Từ trong câu: stack, type, machine, clothes, dry, top, save, space

    «Washing machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43405 (bản sửa đổi 10824810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • About the only thing that I could see from there would be just the top edge of the window, because the boxes were stacked up.

    Từ trong câu: stack, thing, see, top, edge, window, because, box

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When having multiple sets of pistons, the engines can be stacked beside each other.

    Từ trong câu: multiple, stack, set, engine, beside

    «Internal combustion engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93641 (bản sửa đổi 9780977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The heap and the stack are the other memory regions program variables can go into.

    Từ trong câu: heap, stack, memory, region, program, variable, go

    «Introduction to Programming Languages/Types of Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295918 (bản sửa đổi 3106514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Intuitively stack can be visualized as indeed a stack of objects.

    Từ trong câu: intuitively, stack, indeed, object

    «Algorithms/Divide and Conquer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15000 (bản sửa đổi 4657612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can then be stored in piles (called hay stacks), or tied into blocks called bales.

    Từ trong câu: hay, store, pile, call, stack, tie, block

    «Hay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173201 (bản sửa đổi 6880999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • LuaC can become daunting trying to monitor the stack.

    Từ trong câu: daunt, become, try, monitor, stack

    «PSP Development/Lua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381417 (bản sửa đổi 3678194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While C supports recursion, it is unspecified as to how many levels any function can recurse before stack (or other) resources might be exhausted.

    Mặc dù C hỗ trợ đệ quy, nhưng vẫn chưa xác định được có bao nhiêu cấp độ mà bất kỳ hàm nào có thể lặp lại trước khi tài nguyên ngăn xếp (hoặc tài nguyên khác) có thể cạn kiệt.

    Từ trong câu: unspecified, support, many, level, function, stack, resource, exhaust

    «Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is how redo works - NSUndoManager knows the context it is called in, so can add tasks to the appropriate stack.

    Từ trong câu: redo, work, know, context, call, add, task, appropriate

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Adding finesse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58113 (bản sửa đổi 1933356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hay stack309 lần
  • chimney stack306 lần
  • stack pointer109 lần
  • stack of chimneys112 lần
  • peat stack89 lần
  • stack register115 lần
  • coprocessor's stack45 lần
  • smoke stack307 lần
  • stack of hay98 lần
  • straw stack123 lần
  • stack overflow33 lần
  • protocol stack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.