Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stack”

181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There is nothing left on the stack and we have finished the code.

    Từ trong câu: stack, nothing, leave, finish, code

    «A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Operating Systems, Databases and Networking/Programming Concepts/Recursive Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253260 (bản sửa đổi 3785312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before the door there was an old broken cart, and a black peat stack, and everything was repulsive.

    Từ trong câu: stack, door, old, break, cart, black, everything

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had cut and stacked bracken for litter, and there was a small haystack in the hollow over the hill.

    Từ trong câu: stack, litter, hollow, cut, small, hill

    Warwick Deeping, Martin Valliant. Nguồn: Project Gutenberg #67586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were hundreds of the trees all laden with the fruit, and a halt was ordered, arms stacked and we were allowed to rest.

    Từ trong câu: stack, tree, fruit, order, arm, allow, rest

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is one top index indicating the current top of the stack.

    Từ trong câu: index, stack, top, indicate, current

    «X86 Assembly/Floating Point», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51918 (bản sửa đổi 4640816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But there is a neater solution using the 'stack unwinding' mechanism.

    Từ trong câu: neat, solution, use, stack, mechanism

    «C++ Programming/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41248 (bản sửa đổi 4408213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whilst we were assembling there were motor lorries on the road unloading stacks of ammunition for them!

    Từ trong câu: lorry, whilst, assemble, motor, road, unload, stack

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hay stack309 lần
  • chimney stack306 lần
  • stack pointer109 lần
  • stack of chimneys112 lần
  • peat stack89 lần
  • stack register115 lần
  • coprocessor's stack45 lần
  • smoke stack307 lần
  • stack of hay98 lần
  • straw stack123 lần
  • stack overflow33 lần
  • protocol stack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.