Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stack”
181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stack
Violins of the highest quality are also stacked.
Từ trong câu: stack, violin, high, quality
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We’ve stacks of it just now, but this invincible habit of eating is getting the best of it, and starvation is a most inglorious death.
Vừa rồi chúng ta đã có rất nhiều thứ, nhưng thói quen ăn uống bất khả chiến bại này đang phát huy tác dụng tốt nhất và nạn đói là một cái chết nhục nhã nhất.
Từ trong câu: starvation, stack, now, habit, eat, get, best, death
L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The peek method returns the most recent object placed on the stack.
Từ trong câu: place, method, recent, stack, return, object
«MS 70-536.1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8963 (bản sửa đổi 2146053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Skilled technicians fed millions of cards, stack by stack, into the most versatile and most accomplished machines known to the statisticians of the age.
Từ trong câu: versatile, skill, technician, feed, card, stack, accomplish, machine
E. E. Smith, First Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #49525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.