Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stack”
181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stack
Otherwise you may get exceeded parameter stack size error.
Từ trong câu: exceed, stack, otherwise, get, parameter, size, error
«LaTeX/Linguistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 4626838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sponge cake is soaked in sherry before being stacked into a trifle.
Từ trong câu: sponge, soak, trifle, cake, stack
«Trifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140106 (bản sửa đổi 10423386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This then is clearly the y parameter, which is furthest on the stack, and was therefore the first pushed.
Từ trong câu: furthest, clearly, you, parameter, stack, therefore, first, push
«X86 Disassembly/Calling Convention Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42763 (bản sửa đổi 4627983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The formless mass had yesterday been a fair-proportioned and ornate stack of chimneys.
Khối vô hình ngày hôm qua là một đống ống khói cân đối và được trang trí công phu.
Từ trong câu: ornate, mass, yesterday, fair, proportion, stack, chimney
George MacDonald, Malcolm. Nguồn: Project Gutenberg #7127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Opacity comes into play when layers with different colors are stacked.
Từ trong câu: opacity, come, play, layer, different, color, stack
«Color Models: RGB, HSV, HSL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276502 (bản sửa đổi 4660006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.