Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stack”
181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stack
Here might have been seen great stacks of firewood, charcoal, corn, wine, hay, and straw.
Từ trong câu: stack, see, great, corn, wine, hay, straw
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the outguards are established, the members of the support may stack arms and remove equipment except cartridge belts.
Từ trong câu: stack, establish, member, support, arm, remove, equipment, except
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise you may get exceeded parameter stack size error.
Từ trong câu: exceed, stack, otherwise, get, parameter, size, error
«LaTeX/Linguistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 4626838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Boxes are very usable also, and may be stacked on shelves for easy accessibility.
Từ trong câu: accessibility, box, stack, shelf, easy
Florence Fallgatter, The teaching of art related to the home. Nguồn: Project Gutenberg #36498. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While C supports recursion, it is unspecified as to how many levels any function can recurse before stack (or other) resources might be exhausted.
Mặc dù C hỗ trợ đệ quy, nhưng vẫn chưa xác định được có bao nhiêu cấp độ mà bất kỳ hàm nào có thể lặp lại trước khi tài nguyên ngăn xếp (hoặc tài nguyên khác) có thể cạn kiệt.
Từ trong câu: unspecified, support, many, level, function, stack, resource, exhaust
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.