Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stack”
181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stack
The paper now passes to the upright stack of rolls which are known as "calenders."
Từ trong câu: stack, paper, now, pass, upright, roll, know
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It flamed; he stuck it hastily in the stack against which he rested,--it only flickered a little, and went out.
Từ trong câu: stack, stick, hastily, rest, little, go, out
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the costs fall even more heavily on all the other works, which are available nowhere but in some moldering library stacks.
Từ trong câu: stack, cost, fall, even, heavily, work, available, nowhere
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Supercalendering" is effected by passing the web through a stack of rolls which are similar to the machine calenders already described.
Từ trong câu: web, stack, effect, pass, roll, similar, machine, already
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He actually built a "chimney" through the stack to air it out, which (ironically) just fed oxygen to the fire.
Từ trong câu: chimney, actually, build, stack, air, out, ironically, feed
«Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 4 - The "Reasonable Person" Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328311 (bản sửa đổi 2796495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The warehouse contained many barrels that were stacked which acted as the fuel of the explosions.
Từ trong câu: warehouse, contain, many, barrel, stack, act, fuel, explosion
«Professionalism/Tianjin Chemical Storage Explosions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383827 (bản sửa đổi 4449369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This then is clearly the y parameter, which is furthest on the stack, and was therefore the first pushed.
Từ trong câu: furthest, clearly, you, parameter, stack, therefore, first, push
«X86 Disassembly/Calling Convention Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42763 (bản sửa đổi 4627983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bomb brought down a five-ton chimney stack, which crashed down through the floors into the basement.
Từ trong câu: chimney, bomb, bring, down, five, ton, stack, crash
«Brighton hotel bombing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530348 (bản sửa đổi 9278054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sulfur exists as a yellow solid, which contains eight-membered rings stacked together.
Từ trong câu: sulfur, exist, yellow, solid, contain, eight, ring, stack
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Sulfur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152939 (bản sửa đổi 3207252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which also exhibits similar flaws to the previous factorial procedure: It takes up a lot of 'stack space'.
Từ trong câu: factorial, exhibit, similar, flaw, previous, procedure, take, up
«Scheme Programming/Looping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180314 (bản sửa đổi 4316630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.