Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stack”

181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There is nothing left on the stack and we have finished the code.

    Từ trong câu: stack, nothing, leave, finish, code

    «A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Operating Systems, Databases and Networking/Programming Concepts/Recursive Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253260 (bản sửa đổi 3785312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But they weren't proficient enough in "stacking the cards" to deal him a winning hand.

    Từ trong câu: stack, enough, card, deal, win, hand

    Theresa V. Francis, Crystal River Saga: Lore of the Colorado Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #57923. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the costs fall even more heavily on all the other works, which are available nowhere but in some moldering library stacks.

    Từ trong câu: stack, cost, fall, even, heavily, work, available, nowhere

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a stack is nothing but a visible gadget, one must implement certain procedures.

    Từ trong câu: gadget, stack, nothing, visible, implement, certain, procedure

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The huge fireplace in the centre, was some ten feet square, rising conically through the roof, not unlike the smoke-stack of a furnace.

    Từ trong câu: fireplace, stack, huge, center, ten, foot, square, rise

    John Guy Vassar, Twenty years around the world. Nguồn: Project Gutenberg #70180. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you are too dumb to stack hay safely, you shouldn't be stacking hay.

    Từ trong câu: hay, dumb, stack, safely

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 4 - The "Reasonable Person" Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328311 (bản sửa đổi 2796495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A word about stacking papers and clutter: don’t.

    Từ trong câu: clutter, word, stack, paper

    «Information Literacy», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Not a blessed thing out of place; and all the paper where Mr. Garretse had stacked 'em in his portfolio, yonder.

    Từ trong câu: portfolio, bless, thing, out, place, paper, mr, stack

    Albert Payson Terhune, Further Adventures of Lad. Nguồn: Project Gutenberg #2392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hay stack309 lần
  • chimney stack306 lần
  • stack pointer109 lần
  • stack of chimneys112 lần
  • peat stack89 lần
  • stack register115 lần
  • coprocessor's stack45 lần
  • smoke stack307 lần
  • stack of hay98 lần
  • straw stack123 lần
  • stack overflow33 lần
  • protocol stack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.