Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stack”

181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Trying to pop an element from an empty stack will lead to an error.

    Từ trong câu: stack, try, pop, element, empty, lead, error

    «Computer graphics -- 2008-2009 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323224 (bản sửa đổi 2732064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Any layer above another layer will have the layers contents stacked above the lower layer.

    Từ trong câu: stack, layer, above, another, content, low

    «Beginner's Guide to Adobe Flash/Interface/Timeline Window», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114168 (bản sửa đổi 3183307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our library will implement a mutable stack data structure using lists and define-record-type.

    Từ trong câu: stack, mutable, library, implement, data, structure, use, list

    «Scheme Programming/Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372320 (bản sửa đổi 4389576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No one will give me shelter at night; you forbid me to sleep in a straw stack.

    Từ trong câu: stack, give, shelter, night, forbid, sleep, straw

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Time, to mow you down, his scythe doth take, Good Man! how large a stack you then will make.

    Từ trong câu: scythe, stack, time, down, take, good, man, large

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 535, February 25, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.

    Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.

    Từ trong câu: push, onto, stack, occur, priority, original, register, high

    «OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409881 (bản sửa đổi 3582018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will feel defeated, ignorant, born to the wrong family, deprived, and the world stacked against you.

    Từ trong câu: ignorant, feel, defeat, bear, wrong, family, deprive, world

    «General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hay stack309 lần
  • chimney stack306 lần
  • stack pointer109 lần
  • stack of chimneys112 lần
  • peat stack89 lần
  • stack register115 lần
  • coprocessor's stack45 lần
  • smoke stack307 lần
  • stack of hay98 lần
  • straw stack123 lần
  • stack overflow33 lần
  • protocol stack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.