E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stack”

181 câu thật có từ stack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stack nghĩa là chồng. stack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly pile. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the background were yellow stacks, for the harvest had just been gathered.

    Từ trong câu: stack, background, yellow, harvest, gather

    John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on War Swept Seas. Nguồn: Project Gutenberg #45841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One had passed through the cabin on the main-deck; and another had ploughed up several feet of the hurricane-deck, abaft the smoke-stack.

    Một người đã đi qua cabin trên boong chính; và một chiếc khác đã cày xới cao vài mét boong chắn bão, phía sau ống khói.

    Từ trong câu: stack, hurricane, smoke, plow, pass, cabin, main, deck

    Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His quick spin had brought him back against the stack of old bricks and tile.

    Từ trong câu: tile, stack, quick, spin, bring, back, old, brick

    Andy Adams, Mystery of the Ambush in India. Nguồn: Project Gutenberg #51830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Packs had been stacked, ammunition and bombs distributed, most important of all, we had had a good breakfast.

    Từ trong câu: breakfast, stack, pack, distribute, bomb, important, good

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had watched Joe stack empty pallets with a yellow Hyster and then he'd motioned Joe out of the seat.

    Từ trong câu: pallet, watch, stack, empty, yellow, motion, out, seat

    John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Not a blessed thing out of place; and all the paper where Mr. Garretse had stacked 'em in his portfolio, yonder.

    Từ trong câu: portfolio, bless, thing, out, place, paper, mr, stack

    Albert Payson Terhune, Further Adventures of Lad. Nguồn: Project Gutenberg #2392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hay stack309 lần
  • chimney stack306 lần
  • stack pointer109 lần
  • stack of chimneys112 lần
  • peat stack89 lần
  • stack register115 lần
  • coprocessor's stack45 lần
  • smoke stack307 lần
  • stack of hay98 lần
  • straw stack123 lần
  • stack overflow33 lần
  • protocol stack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stack trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stack hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.