redo
động từB2- redoed
- redoes
- redoing
redo nghĩa là làm lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
redo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make new.
Các nét nghĩa của từ redo
- 1
động từB2
make new
làm mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remake · refashion · make over
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
undo redo18 lần trong kho sách
- 2
động từB2
do over, as of (part of) a house
làm lại, như (một phần) của một ngôi nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remodel · reconstruct
Câu hỏi thường gặp về redo
redo nghĩa là gì?
redo nghĩa là làm lại (bản dịch máy, chưa biên tập). redo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make new.
redo được dùng trong câu như thế nào?
The lawyers are expected to request a redo of the selection process during a status hearing before Zagel on Thursday. («Blagojevich defense team wants to restart jury selection in Illinois corruption trial», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=187541 (bản sửa đổi 4814535).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/redo, mã đối chiếu EV-A32A6C46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng