Câu tiếng Anh có từ “ski”
167 câu thật có từ ski hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ski nghĩa là trượt tuyết. ski là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow wood or metal or plastic runners used in pairs for gliding over snow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ski
Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)
It is also home to several ski jumps, which are used for many competitions.
Từ trong câu: ski, home, several, jump, use, many, competition
«Oberstdorf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565258 (bản sửa đổi 8528297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While water skiing is very popular, not everybody thinks it is a good thing.
Từ trong câu: ski, water, popular, everybody, think, good, thing
«Water skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024868 (bản sửa đổi 10570050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had to ski a very long way to get to the station.
Từ trong câu: ski, long, way, get, station
«Norwegian heavy water sabotage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737509 (bản sửa đổi 9300504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a child, she trained at the Podbreziny ski center in her hometown.
Từ trong câu: ski, hometown, child, train, center
«Petra Vlhová», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128712 (bản sửa đổi 10923013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are said to have been skiing with their mother when she fell.
Từ trong câu: ski, mother, fall
«British actress Natasha Richardson reportedly brain dead after skiing accident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122787 (bản sửa đổi 4814924). · English Wikinews · CC BY 2.5
If you see lighting while skiing, get out of the water as soon as possible.
Từ trong câu: ski, see, light, get, out, water, soon, possible
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Water Skiing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102779 (bản sửa đổi 3251094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These towns are important both in winter (for skiing) and in summer.
Từ trong câu: ski, town, important, winter, summer
«Switzerland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2161 (bản sửa đổi 10882019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The people visiting go skiing and hiking in the forests of Karpenisi.
Từ trong câu: ski, hike, people, visit, go, forest
«Karpenisi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147347 (bản sửa đổi 6813832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her goal is to help Jensen ski the best that he can.
Từ trong câu: ski, goal, help, best
«Australia at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620632 (bản sửa đổi 9668167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mountains are also popular for hill-walking, ski touring and climbing.
Từ trong câu: ski, tour, mountain, popular, hill, walk, climb
«Cairngorms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783736 (bản sửa đổi 10897378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As somebody who knows very little about Paralympic skiing, I have a question having watched it.
Từ trong câu: ski, somebody, know, little, question, watch
«Wikinews interviews Australian Paralympic skiers Toby Kane, Cameron Rahles Rahbula, and Mitchell Gourley», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=616307 (bản sửa đổi 4830096). · English Wikinews · CC BY 2.5
Where do you like to ski and which, like , , is your favourite?
Từ trong câu: ski, like, favorite
«Wikinews interviews Australian sit skier Lincoln Budge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=621301 (bản sửa đổi 4830101). · English Wikinews · CC BY 2.5
During the long winter the boys and the girls go to and from school on ski.
Từ trong câu: ski, long, winter, boy, girl, go, school
Edith Horton, The Frozen North: An Account of Arctic Exploration for Use in Schools. Nguồn: Project Gutenberg #65193. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of this falls as snow, which gives Romania good skiing.
Từ trong câu: ski, fall, snow, give, good
«Geography of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120831 (bản sửa đổi 8645701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leisure activities include boating, water-skiing, camping, fishing, hiking and hunting.
Từ trong câu: ski, leisure, activity, include, boat, water, camp, fish
«Dworshak Dam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174857 (bản sửa đổi 10814515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It makes it ideal for skiing, rock climbing and ice climbing.
Từ trong câu: ski, make, ideal, rock, climb, ice
«Cairngorms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783736 (bản sửa đổi 10897378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Why are there so many men in skiing compared to women?
Từ trong câu: ski, many, man, compare, woman
«Wikinews interviews Canadian Paralympic skier Vanessa Knight», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=621303 (bản sửa đổi 4830117). · English Wikinews · CC BY 2.5
On winter days, you can go skiing in the natural courts.
Từ trong câu: ski, winter, day, go, natural, court
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Mendoza (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216368 (bản sửa đổi 2476291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She has several hobbies, such as skiing and ice skating.
Từ trong câu: ski, skate, hobby, several, ice
«Daniela Hantuchová», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116472 (bản sửa đổi 9979155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ski jumping and ice hockey have been their best sports.
Từ trong câu: ski, hockey, jump, ice, best, sport
«Czechoslovakia at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319385 (bản sửa đổi 10318290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lake was used for water sports, including water-skiing.
Từ trong câu: ski, lake, use, water, sport, include
«Lake Hindmarsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448294 (bản sửa đổi 10786547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It runs cross-country skiing, ski jumping and Noridc skiing.
Từ trong câu: ski, run, cross, country, jump
«Finnish Ski Association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483204 (bản sửa đổi 10016404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the winter, skiing and ice skating are popular activities.
Từ trong câu: ski, skate, winter, ice, popular, activity
«Eklutna Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724093 (bản sửa đổi 11000701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also go jet-skiing and water skiing too.
Từ trong câu: ski, jet, go, water
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216361 (bản sửa đổi 2476271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is easier to travel on skis that are too long than on those which are too short.
Từ trong câu: ski, easy, travel, long, short
E. F. Benson, Winter Sports in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #60153. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Snowboarding is a sport that is much like skiing.
Từ trong câu: ski, snowboarding, sport, much, like
«Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People use small boats for water skiing and fishing.
Từ trong câu: ski, people, use, small, boat, water, fish
«Murray River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112893 (bản sửa đổi 10975795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His hobbies are playing soccer, skiing and playing PlayStation.
Từ trong câu: ski, soccer, hobby, play
«Maxi Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326616 (bản sửa đổi 10607656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There they do winter sports like skiing every day.
Từ trong câu: ski, winter, sport, like, every, day
«Institut Le Rosey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422875 (bản sửa đổi 10859125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are not good at winter sports like skiing.
Từ trong câu: ski, good, winter, sport, like
«Bulgaria at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620638 (bản sửa đổi 8548862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ski
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alpine ski | 177 lần |
| nordic ski | 68 lần |
| kaczy ski | 53 lần |
| baczy ski | 38 lần |
| mono ski | 21 lần |
| ski resorts | 25 lần |
| downhill ski | 15 lần |
| ski resort | 56 lần |
| ski para | 18 lần |
| freestyle ski | 9 lần |
| ski ik | 7 lần |
| ski championships | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ski
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ski trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ ski hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ski xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ski gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ski?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ski: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.