Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ski”

167 câu thật có từ ski hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ski nghĩa là trượt tuyết. ski là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow wood or metal or plastic runners used in pairs for gliding over snow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ski

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Ski jumping and ice hockey have been their best sports.

    Từ trong câu: ski, hockey, jump, ice, best, sport

    «Czechoslovakia at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319385 (bản sửa đổi 10318290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have seen, in Switzerland, a ski jumper parallel the sloping ground in a leap something like that.

    Từ trong câu: ski, leap, jumper, parallel, see, ground, something, like

    Ray Cummings, A brand new world. Nguồn: Project Gutenberg #77608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Skating, sleighing, and tobogganing have always been popular, and in recent years many fine ski slides have been built and tournaments held annually.

    Từ trong câu: skate, skating, ski, slide, annually, recent, popular, tournament

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of your own son's death you have taken an unnatural attitude toward skiing.

    Từ trong câu: skiing, because, death, take, unnatural, attitude, toward, ski

    Mildred A. Wirt, Behind the Green Door. Nguồn: Project Gutenberg #34592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The club has also competed in Athletics, handball, table tennis, cycling, racewalking, Nordic skiing, orienteering and gymnastics.

    Từ trong câu: handball, club, compete, athletic, table, tennis, cycle, ski

    «Habo IF», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467173 (bản sửa đổi 7379810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This sport, that appeared in the beginning of the eighties, has been inspired by surfing, water skiing and snowboarding.

    Môn thể thao này xuất hiện vào đầu những năm 80, được lấy cảm hứng từ lướt sóng, trượt nước và trượt ván trên tuyết.

    Từ trong câu: snowboarding, sport, appear, begin, inspire, surf, water, ski

    «Wakeboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375327 (bản sửa đổi 10040007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ski

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alpine ski177 lần
nordic ski68 lần
kaczy ski53 lần
baczy ski38 lần
mono ski21 lần
ski resorts25 lần
downhill ski15 lần
ski resort56 lần
ski para18 lần
freestyle ski9 lần
ski ik7 lần
ski championships11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ski

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ski trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ ski hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ski xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ski gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ski?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ski: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.