Câu tiếng Anh có từ “ski”
167 câu thật có từ ski hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ski nghĩa là trượt tuyết. ski là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow wood or metal or plastic runners used in pairs for gliding over snow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ski
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It is also home to several ski jumps, which are used for many competitions.
Từ trong câu: ski, home, several, jump, use, many, competition
«Oberstdorf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565258 (bản sửa đổi 8528297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of this falls as snow, which gives Romania good skiing.
Từ trong câu: ski, fall, snow, give, good
«Geography of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120831 (bản sửa đổi 8645701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is easier to travel on skis that are too long than on those which are too short.
Từ trong câu: ski, easy, travel, long, short
E. F. Benson, Winter Sports in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #60153. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are little light metal tips on the market made to fit over a broken ski which are very useful.
Từ trong câu: ski, little, light, metal, tip, market, make, fit
E. C., 1871-1954 [Editor] Richardson, Ski-running. Nguồn: Project Gutenberg #55472. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The entire surface of the country, land, lake, and river, then forms one vast and frozen surface of snow, which may be traversed by means of sledge, snowshoes, or ski.
Từ trong câu: ski, entire, surface, country, land, lake, river, form
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ski used this in place of the word drip, which is slang for fashion.
Từ trong câu: slang, ski, use, place, word, fashion
«Faucet Failure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043457 (bản sửa đổi 9910204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this sport people try to go down hills which have snow on them with skis.
Từ trong câu: hill, sport, people, try, go, down, snow, ski
«Alpine skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377693 (bản sửa đổi 9301779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smithers features the Hudson Bay Mountain and their Hudson Bay Mountain Resort, which is a popular destination for tourists who come to ski and snowboard.
Từ trong câu: snowboard, feature, bay, mountain, resort, popular, destination, tourist
«Smithers, British Columbia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251711 (bản sửa đổi 10777276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ski
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alpine ski | 177 lần |
| nordic ski | 68 lần |
| kaczy ski | 53 lần |
| baczy ski | 38 lần |
| mono ski | 21 lần |
| ski resorts | 25 lần |
| downhill ski | 15 lần |
| ski resort | 56 lần |
| ski para | 18 lần |
| freestyle ski | 9 lần |
| ski ik | 7 lần |
| ski championships | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ski
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ski trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ ski hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ski xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ski gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ski?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ski: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.