Câu tiếng Anh có từ “ski”
167 câu thật có từ ski hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ski nghĩa là trượt tuyết. ski là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow wood or metal or plastic runners used in pairs for gliding over snow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ski
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
While water skiing is very popular, not everybody thinks it is a good thing.
Từ trong câu: ski, water, popular, everybody, think, good, thing
«Water skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024868 (bản sửa đổi 10570050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not take long to go a good distance on skis.
Từ trong câu: ski, take, long, go, good, distance
Clara Vostrovsky Winlow, Our Little Finnish Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #43426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are not good at winter sports like skiing.
Từ trong câu: ski, good, winter, sport, like
«Bulgaria at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620638 (bản sửa đổi 8548862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never returned to the ski jumping after that.
Từ trong câu: ski, never, return, jump
«Mateusz Rutkowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075110 (bản sửa đổi 9298972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyone declares that the ski sticks greatly help pulling; it is surprising that we never thought of using them before.
Từ trong câu: ski, everyone, declare, stick, greatly, help, pull, surprise
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Understand why you are at that college, and not on the beach surfing or skiing.
Từ trong câu: understand, ski, beach, surf, college
«How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ski poles are carried by skiers to help them not falling over.
Cột trượt tuyết được người trượt tuyết mang theo để giúp họ không bị ngã.
Từ trong câu: pole, ski, carry, help, fall
«Ski pole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416110 (bản sửa đổi 6612998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"We'll not have many more glorious skiing nights like this one," she said regretfully.
Từ trong câu: skiing, many, glorious, ski, night, like
Mildred A. Wirt, The Cry at Midnight. Nguồn: Project Gutenberg #34441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ski
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alpine ski | 177 lần |
| nordic ski | 68 lần |
| kaczy ski | 53 lần |
| baczy ski | 38 lần |
| mono ski | 21 lần |
| ski resorts | 25 lần |
| downhill ski | 15 lần |
| ski resort | 56 lần |
| ski para | 18 lần |
| freestyle ski | 9 lần |
| ski ik | 7 lần |
| ski championships | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ski
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ski trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ ski hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ski xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ski gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ski?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ski: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.