Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “school”

4.410 câu thật có từ school hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: school nghĩa là trường học; dạy dỗ. school là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ school

Danh sách câu dẫn chứng (4.410 câu)

  • He has a Ph.D. from the Fletcher School of Law and Diplomacy and currently heads a charitable foundation.

    Từ trong câu: ph, have, school, law, currently, head, charitable, foundation

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The old school of correspondents--and there are many graduates still in business--write solely from their own viewpoint.

    Từ trong câu: viewpoint, old, school, correspondent, many, graduate, still, business

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • All thoughts of Caleb Coffin, the Arkwrights, the abbey and the school, at once passed away from her mind.

    Từ trong câu: coffin, think, school, once, pass, away, mind

    A. L. O. E., The golden fleece · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It is about family, work, school, and friends.

    Từ trong câu: family, work, school, friend

    «Health», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325 (bản sửa đổi 10963753) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They went to schools and killed everybody there.

    Từ trong câu: everybody, go, school, kill

    «Bangladesh genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51427 (bản sửa đổi 10967617) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a lot of hospitals and schools.

    Từ trong câu: hospital, lot, school

    «Bloemfontein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61030 (bản sửa đổi 10283532) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school has a large gymnasium and cafeteria.

    Từ trong câu: gymnasium, cafeteria, school, large

    «Forest, Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63418 (bản sửa đổi 10139068) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school teaches in drama, music and dance.

    Từ trong câu: teach, music, school, dance, drama

    «The Brunts School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301271 (bản sửa đổi 10666383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school has three orchestras and two choirs.

    Từ trong câu: orchestra, choir, school

    «Institut Le Rosey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422875 (bản sửa đổi 10859125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • January to March the school moves to Gstaad.

    Từ trong câu: january, march, school, move

    «Institut Le Rosey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422875 (bản sửa đổi 10859125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is a former high school science teacher.

    Từ trong câu: former, high, school, science, teacher

    «Ken Ham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440385 (bản sửa đổi 10938015) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At high school, he came out as gay.

    Từ trong câu: gay, high, school, come, out

    «Yun Hyon-seok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443386 (bản sửa đổi 9161520) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also worked as a Sunday School teacher.

    Từ trong câu: sunday, work, school, teacher

    «Ruth Davidson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460019 (bản sửa đổi 10565539) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With no money, the schools had to close.

    Từ trong câu: close, money, school

    «Brown v. Board of Education II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536800 (bản sửa đổi 10854780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This form is also taught in the schools.

    Từ trong câu: teach, form, school

    «Multiplication table», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563908 (bản sửa đổi 10847842) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to a boarding school in Christchurch.

    Từ trong câu: board, go, school

    «Peter Cartwright (lawyer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691825 (bản sửa đổi 10356755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lee had done a survey of high school students to find out what their ideal pop group would be like.

    Từ trong câu: survey, high, school, student, find, out, ideal, pop

    «H.O.T. (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722357 (bản sửa đổi 9894357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She goes to school as a normal student.

    Từ trong câu: normal, go, school, student

    «Tokyo Ghoul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814675 (bản sửa đổi 9373816) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • High school sophomores are expected to begin preparing for the college application process, including reducing and focusing their extracurricular activities.

    Từ trong câu: extracurricular, high, school, sophomore, expect, begin, prepare, college

    «Sophomore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991234 (bản sửa đổi 10544395) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wilder went to school there in those years.

    Từ trong câu: wild, go, school, year

    «Thornton Wilder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992945 (bản sửa đổi 9040888) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In high school, he was good at football.

    Từ trong câu: football, high, school, good

    «James Dickey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996601 (bản sửa đổi 10149168) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also raps on top of school buses.

    Từ trong câu: rap, top, school, bus

    «Ruff Ryders' Anthem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043433 (bản sửa đổi 10661137) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He left school at the age of fifteen.

    Từ trong câu: fifteen, leave, school, age

    «Jean-Yves Bilien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052373 (bản sửa đổi 10735403) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is very unusual for a public school.

    Từ trong câu: unusual, public, school

    «Public school (United Kingdom)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066034 (bản sửa đổi 10830925) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today, his work is studied in many schools.

    Từ trong câu: today, study, school, work, many

    «Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some work in schools, hospitals, and other jobs.

    Từ trong câu: hospital, work, school, job

    «Meitei people in the Americas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183353 (bản sửa đổi 10940875) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Schools were closed and normal life was disturbed.

    Từ trong câu: normal, disturb, school, close, life

    «2025 Nepal Teachers' Protest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188245 (bản sửa đổi 10754024) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town has schools, shops, and sporting facilities.

    Từ trong câu: facilities, town, school, shop, sport

    «Richmond, Queensland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224892 (bản sửa đổi 10547965) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He taught at a private school for girls.

    Từ trong câu: private, teach, school, girl

    «Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Middle-school courses focus on discussion and questioning.

    Từ trong câu: discussion, middle, school, course, focus, question

    «Columbia Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280635 (bản sửa đổi 10977310) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng school nằm ở trang từ điển: school đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ school

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ school trong kho câu?
Kho câu có 4.410 câu có từ school hoặc các dạng của từ, trích từ 2.726 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ school xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ school gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.081 câu, rồi Bậc B1 với 998 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.