Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obstacle”

353 câu thật có từ obstacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obstacle nghĩa là trở ngại. obstacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obstacle

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng obstacle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insurmountable obstacle327 lần
insuperable obstacle209 lần
formidable obstacle179 lần
serious obstacle373 lần
unforeseen obstacle59 lần
unexpected obstacle129 lần
invincible obstacle58 lần
overcoming obstacle43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obstacle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obstacle trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ obstacle hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obstacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obstacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obstacle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obstacle: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.