E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obstacle”

309 câu thật có từ obstacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obstacle nghĩa là trở ngại. obstacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obstacle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Faults are found and obstacles are raised until each new idea is killed off before it has a chance to live.

    Từ trong câu: obstacle, fault, find, raise, until, new, idea, kill

    «Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Moved by the strong wish, which was not weekend when obstacles presented themselves, Robert tried to get things ready to start.

    Từ trong câu: weekend, move, strong, wish, obstacle, present, themselves, try

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike longer radio waves, they do not bend around land obstacles but go in line of sight.

    Từ trong câu: bend, unlike, long, radio, wave, around, land, obstacle

    «Microwave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24196 (bản sửa đổi 10841578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng obstacle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insurmountable obstacle327 lần
insuperable obstacle209 lần
formidable obstacle179 lần
serious obstacle373 lần
unforeseen obstacle59 lần
unexpected obstacle129 lần
invincible obstacle58 lần
overcoming obstacle43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obstacle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obstacle trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ obstacle hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obstacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obstacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obstacle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obstacle: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), can và could (31 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.