Câu tiếng Anh có từ “obstacle”
341 câu thật có từ obstacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obstacle nghĩa là trở ngại. obstacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obstacle
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Setting up an obstacle course is another excellent way to practice and have fun at the same time.
Từ trong câu: obstacle, set, up, course, another, excellent, way, practice
«The Unicyclopedia/Unicycling Activities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121148 (bản sửa đổi 3005339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng obstacle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insurmountable obstacle | 327 lần |
| insuperable obstacle | 209 lần |
| formidable obstacle | 179 lần |
| serious obstacle | 373 lần |
| unforeseen obstacle | 59 lần |
| unexpected obstacle | 129 lần |
| invincible obstacle | 58 lần |
| overcoming obstacle | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obstacle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obstacle trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ obstacle hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obstacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obstacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obstacle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obstacle: Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.