Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neat”

321 câu thật có từ neat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neat nghĩa là gọn gàng. neat là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clean or organized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neat

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng neat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrupulously neat165 lần
exquisitely neat89 lần
neat cottages67 lần
remarkably neat70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neat trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ neat hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neat: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.