Câu tiếng Anh có từ “neat”
321 câu thật có từ neat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neat nghĩa là gọn gàng. neat là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clean or organized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neat
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It is a neat town, but there is nothing remarkable in its buildings.
Từ trong câu: neat, town, nothing, remarkable, build
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is a neater solution using the 'stack unwinding' mechanism.
Từ trong câu: neat, solution, use, stack, mechanism
«C++ Programming/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41248 (bản sửa đổi 4408213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He untied the string and inside there were ever so many neater and smaller packages with a picture of a flower on each one.
Từ trong câu: neat, string, inside, ever, many, small, package, picture
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a neat little girl in attendance, who looked after the Aged in the day.
Từ trong câu: girl, neat, attendance, little, look, age, day
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there was one major problem with that neat scenario.
Từ trong câu: scenario, major, problem, neat
Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is hardly a page without something quotable, some neat bit of phrasing or apt wording of a truth.”
Từ trong câu: quotable, hardly, page, something, neat, bit, phrase, apt
Una Pope-Hennessy, Secret societies and the French revolution. Nguồn: Project Gutenberg #79771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He replied, that a good case of a disputed will, where there was a neat little estate of thirty or forty thousand pounds, was, perhaps, the best of all.
Từ trong câu: thirty, estate, reply, good, case, dispute, neat, little
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wooden box on the table and its cover had been removed and revealed that it was full of neat packages.
Từ trong câu: wooden, box, remove, removed, table, cover, reveal, full
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were nicely made garments, bright patchwork quilts, dressed dolls illustrating hygienic styles of dress, buttonhole work and neat patches.
Từ trong câu: nicely, doll, make, garment, bright, dress, illustrate, style
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 07, July, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #26195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scrupulously neat | 165 lần |
| exquisitely neat | 89 lần |
| neat cottages | 67 lần |
| remarkably neat | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neat trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ neat hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neat: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.