Câu tiếng Anh có từ “me”
222 câu thật có từ me hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: me nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số ít). me là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular object pronoun referring to the speaker or writer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ me
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
“Tell Dr. Rafe Kirby to go out to the hospital and wait for me.
Từ trong câu: me, dr, hospital, tell, go, out, wait
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It showed in all you said to me, when we first met.
Từ trong câu: me, show, first, meet
Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And when I meet you again--remember, you must be glad to see me.”
Từ trong câu: again, me, glad, must, meet, remember, see
Adelaide Stirling, Saved from herself. Nguồn: Project Gutenberg #76981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And he said to me, 'It will not be long now.
Từ trong câu: now, will, me, long
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But, tell me, you have no one else staying here, have you?”
Từ trong câu: no, tell, stay, me, else
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Give me something to eat, an' let me in an' sleep.
Từ trong câu: sleep, eat, let, me, something, give
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That green box you pointed out to me in her room.
Từ trong câu: box, room, to, point, me, green, out
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But first let me tell of the rooms in which it was held.
Từ trong câu: first, room, let, tell, i, me, hold
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old man looked at me for a long time before he spoke.
Từ trong câu: time, look, at, man, before, long, me, old
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is no help, there is no hope. Now will they come and take me.”
Từ trong câu: help, now, come, no, hope, take, me, there
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Go bring them to me this minute, both of ’em.”
Từ trong câu: go, they, minute, both, bring, them, me, of
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have left me nothing but two or three beds, and these, they do say, but for a time.
Từ trong câu: bed, three, leave, left, these, nothing, me, two
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Come in, Mrs. Kohler,” she called, “and show me the piece-picture.”
Từ trong câu: and, the, in, call, show, come, i, me
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was just the way with me when I first heard about it.”
Từ trong câu: first, was, just, about, when, way, hear, i
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And of course once you were there you never thought of me again!"
Từ trong câu: again, course, once, never, think, thought, were, i
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Something inside her was crying “Woman, Woman, let go of me.”
Từ trong câu: was, woman, be, go, let, cry, her, i
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gave me at this the longest and strangest look.
Từ trong câu: look, give, and, this, he, strange, long, i
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had me, that time—you could see it in his eye.
Từ trong câu: time, in, see, he, eye, could, have, had
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ me
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ me trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ me hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ me xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ me gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ me?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ me: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.