E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “me”

55 câu thật có từ me hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: me nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số ít). me là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular object pronoun referring to the speaker or writer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ me

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • "You are to do that, my boy, for me," rejoined Mr. Bronson.

    Từ trong câu: me, rejoin, boy, mr

    Burbank L. Todd, Hiram in the Middle West. Nguồn: Project Gutenberg #75408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I know--everything you can tell me,” he interrupted bitterly.

    Từ trong câu: me, interrupt, know, bitterly, everything, tell

    Helen Beecher Long, The girl he left behind. Nguồn: Project Gutenberg #75475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I can think of no place where he would go before coming to me,” replied the distracted mother.

    Từ trong câu: me, distract, think, place, go, come, reply, mother

    Roy Franklin, Fighting for fortune. Nguồn: Project Gutenberg #76812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet Ives-Pope himself was quite decent a while ago when he telephoned me on hearing the news.

    Từ trong câu: decent, me, hearing, telephone, himself, quite, ago, hear

    Ellery Queen, The Roman hat mystery. Nguồn: Project Gutenberg #76339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't know that it really matters if you choose to tell me they were done by a tame mud-turtle in the back yard.

    Từ trong câu: know, tame, mud, matter, turtle, yard, me, really

    Harper Williams, The thing in the woods. Nguồn: Project Gutenberg #76059. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Show me the volume he could ponder over and learn as much.

    Từ trong câu: over, volume, show, learn, ponder, could, much, me

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let me direct your attention to one portion of that report.

    Từ trong câu: portion, one, report, direct, let, your, attention, me

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The communications would come over to me from Dallas from my supervisor.

    Từ trong câu: over, my, communication, come, would, supervisor, from, i

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have felt a delicacy in asking this, but the wish is so earnest with me that I will venture this first and last request....

    Từ trong câu: first, so, will, feel, delicacy, last, request, wish

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ me

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ me trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ me hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ me xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ me gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ me?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ me: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.