Câu tiếng Anh có từ “me”
55 câu thật có từ me hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: me nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số ít). me là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular object pronoun referring to the speaker or writer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ me
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was already watching you when their Majesties were here, but you did not notice me.’
Từ trong câu: me, watch, they, already, notice
967?-1025? Sei Shōnagon, The pillow-book of Sei Shōnagon. Nguồn: Project Gutenberg #76016. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Let her come--let her come--when she is with me, I pass my only happy hours."
Từ trong câu: only, my, come, when, let, her, happy, me
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A. The better plan is to get the article itself, instead of letting me describe it.
Từ trong câu: article, good, describe, instead, plan, get, itself, let
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt something like the little boy who said, "What! will nobody come and play with me?"
Từ trong câu: play, who, little, feel, nobody, like, what, boy
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To me, who am too old to follow him, too old to remain alone, he has given Christine.
Từ trong câu: who, has, give, follow, remain, too, given, alone
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They use these books when they pray; they showed me some of them, which appeared to be written in Hebrew.
Từ trong câu: book, written, use, show, write, when, appear, pray
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ me
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ me trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ me hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ me xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ me gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ me?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ me: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.