Câu tiếng Anh có từ “me”
222 câu thật có từ me hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: me nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số ít). me là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular object pronoun referring to the speaker or writer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ me
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The past sickens me and the future frightens me, though it may be with a senseless terror that I shall laugh at by and by.
Từ trong câu: me, terror, at, frighten, past, future, though, laugh
Adelaide Stirling, Her evil genius. Nguồn: Project Gutenberg #75930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
North Wind told me I might stop as long as I liked, and I've stopped longer already.
Từ trong câu: already, me, stop, long, north, wind, tell, like
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She might get someone who wouldn’t be as unlucky as me in breaking dishes but she’d never get anyone who’d love her better.”
Từ trong câu: dish, might, me, better, love, anyone, who, but
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Listen, mi madre, and may the Holy Lady make you believe me!
Từ trong câu: believe, may, lady, listen, holy, me, make
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But you should not persuade me that I think so very much about Mr. Tilney, for perhaps I may never see him again.”
Từ trong câu: again, not, think, should, much, him, me, but
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he: "If it be so, peradventure you may not thank me for this describing; for I warrant you it was a fearful sight.
Từ trong câu: so, describe, may, sight, thank, if, me, then
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or he might frighten the horses some day, and give me a chance to stop them.
Từ trong câu: horse, or, stop, day, frighten, might, them, some
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, tell me I may sponge away the writing on this stone!"
Từ trong câu: stone, may, this, on, write, writing, away, tell
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he went she said eagerly, “You may hear them speak of me in Casterbridge as time goes on.
Từ trong câu: time, may, he, go, on, hear, as, say
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a pause she said, with a just perceptible chill in her voice: "May asked you to take care of me."
Từ trong câu: pause, in, after, just, may, care, voice, chill
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ me
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ me trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ me hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ me xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ me gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ me?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ me: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.