Câu tiếng Anh có từ “me”
222 câu thật có từ me hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: me nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số ít). me là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular object pronoun referring to the speaker or writer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ me
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I was already watching you when their Majesties were here, but you did not notice me.’
Từ trong câu: me, watch, they, already, notice
967?-1025? Sei Shōnagon, The pillow-book of Sei Shōnagon. Nguồn: Project Gutenberg #76016. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She told me she was going to send for me to come over to Springfield and make some things for her wedding.”
Từ trong câu: come, wed, wedding, tell, some, me, make, send
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were wide open, and she was looking right at me and smiling.
Từ trong câu: look, wide, open, smile, eye, were, her, me
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I felt that she was infinitely dearer to me than any other woman in the world, and that I was using her infamously.
Từ trong câu: was, use, feel, woman, world, any, dear, me
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Something inside her was crying “Woman, Woman, let go of me.”
Từ trong câu: was, woman, be, go, let, cry, her, i
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ me
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ me trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ me hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ me xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ me gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ me?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ me: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.