Câu tiếng Anh có từ “me”
155 câu thật có từ me hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: me nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng tân ngữ ngôi thứ nhất số ít). me là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular object pronoun referring to the speaker or writer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ me
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
"Will you tell me the truth, Sir?" he said one day, as Dr. Bethune stood by his bedside.
Từ trong câu: me, bedside, truth, tell, sir, day, dr, stand
Nellie Hellis, Won over. Nguồn: Project Gutenberg #75351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mother will be anxious to see me, and I must hasten home as quickly as I can.”
Từ trong câu: anxious, me, must, quickly, mother, see, home
Roy Franklin, Fighting for fortune. Nguồn: Project Gutenberg #76812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All I say is, it will be worse for me than for you.”
Từ trong câu: bad, will, me, than, worse
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let me see: I’ll give them a new pair of boots every Christmas.”
Từ trong câu: every, give, new, boot, pair, let, me, see
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, I'll give up Saturday afternoon to it, and you shall all help me.”
Từ trong câu: afternoon, give, help, shall, word, saturday, me, up
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, what fun it’ll be, when they see me through the glass in here, and can’t get at me!”
Từ trong câu: glass, see, through, fun, here, what, me, get
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should you wish to force me to do what I’ll willingly do of myself?”
Từ trong câu: you, myself, should, what, why, force, i, me
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And will the Fairy ever forgive me for all I have done?
Từ trong câu: will, ever, forgive, do, have, fairy, i, me
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt something like the little boy who said, "What! will nobody come and play with me?"
Từ trong câu: play, who, little, feel, nobody, like, what, boy
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Well, then, at least you will tell me whether you are French or German; you speak both languages so perfectly.’
Từ trong câu: so, will, or, language, whether, be, tell, i
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And will he hold out both his hands to me, as when thou ledst me to him from the brook-side?”
Từ trong câu: hold, out, he, him, when, both, as, hand
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will be satisfied: deny me this, And an eternal curse fall on you!
Từ trong câu: will, fall, satisfied, satisfy, this, eternal, on, an
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have felt a delicacy in asking this, but the wish is so earnest with me that I will venture this first and last request....
Từ trong câu: first, so, will, feel, delicacy, last, request, wish
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ me
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ me trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ me hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ me xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ me gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ me?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ me: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.