Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kingdom”

541 câu thật có từ kingdom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kingdom nghĩa là vương quốc. kingdom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a domain in which something is dominant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kingdom

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng kingdom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
united kingdom6.518 lần
kingdom of heaven2.088 lần
vegetable kingdom450 lần
animal kingdom781 lần
kingdom of naples284 lần
kingdom of god1.410 lần
throughout the kingdom330 lần
kingdom of italy258 lần
inherit the kingdom134 lần
mushroom kingdom120 lần
heavenly kingdom152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kingdom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kingdom trong kho câu?
Kho câu có 541 câu có từ kingdom hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kingdom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kingdom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kingdom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kingdom: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.