Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interview”

568 câu thật có từ interview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interview nghĩa là phỏng vấn. interview là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the questioning of a person (or a conversation in which information is elicited). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng interview

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • private interview1.214 lần
  • personal interview554 lần
  • brief interview353 lần
  • stormy interview215 lần
  • obtain an interview248 lần
  • sought an interview286 lần
  • stolen interview176 lần
  • confidential interview136 lần
  • interview with16.884 lần
  • wikinews interview115 lần
  • motivational interview116 lần
  • structured interview108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interview

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interview trong kho câu?
Kho câu có 568 câu có từ interview hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interview?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interview: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (68 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.