E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instinct”

341 câu thật có từ instinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instinct nghĩa là bản năng. instinct là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instinct

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng instinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maternal instinct311 lần
unerring instinct260 lần
natural instinct832 lần
womanly instinct171 lần
feminine instinct187 lần
woman's instinct225 lần
instinct of self691 lần
subtle instinct119 lần
instinct warned133 lần
animal instinct231 lần
dramatic instinct98 lần
artistic instinct89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinct trong kho câu?
Kho câu có 341 câu có từ instinct hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinct: Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.