E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instinct”

341 câu thật có từ instinct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instinct nghĩa là bản năng. instinct là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Have you seen your mother?" said Mary, who was conscious this moment only of a dizzy instinct to turn the conversation from where she felt too weak to bear it.

    Từ trong câu: dizzy, see, mother, conscious, moment, instinct, turn, conversation

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not, indeed, because the composer lacked the dramatic instinct necessary for the successful composition of opera.

    Từ trong câu: dramatic, opera, indeed, because, composer, lack, instinct, necessary

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their interests in their common work would not hold them together; the passions of instinct are stronger than reasoned interests.

    Từ trong câu: passion, interest, common, work, hold, together, instinct, strong

    Sigmund Freud, Civilization and its discontents. Nguồn: Project Gutenberg #78221. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reasons behind food and drink enjoyment stem from the most basic human survival instincts.

    Từ trong câu: enjoyment, stem, reason, behind, food, drink, basic, human

    «Motivation and emotion/Book/2024/Sound and perception of food and drink», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306571 (bản sửa đổi 2720905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng instinct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • maternal instinct311 lần
  • unerring instinct260 lần
  • natural instinct832 lần
  • womanly instinct171 lần
  • feminine instinct187 lần
  • woman's instinct225 lần
  • instinct of self691 lần
  • subtle instinct119 lần
  • instinct warned133 lần
  • animal instinct231 lần
  • dramatic instinct98 lần
  • artistic instinct89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinct trong kho câu?
Kho câu có 341 câu có từ instinct hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instinct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinct: Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.